Ống hàn cao su bề mặt nhẵn, giá rẻ từ Trung Quốc, nhà cung cấp Trung Quốc, dùng cho khí oxy, axetylen, LPG, ống đôi, tiêu chuẩn SAE100 R7/R8.

Xin chào, hãy đến tham khảo sản phẩm của chúng tôi!

Ống hàn cao su bề mặt nhẵn, giá rẻ từ Trung Quốc, nhà cung cấp Trung Quốc, dùng cho khí oxy, axetylen, LPG, ống đôi, tiêu chuẩn SAE100 R7/R8.

Ống mềm PVC đặc biệt có độ bền cao, dạng dẹt.

Ứng dụng:Tưới tiêu nông nghiệp, tưới phun cho lâm nghiệp, dự án xây dựng, doanh nghiệp công nghiệp và khai thác mỏ.
Đặc trưng:Bề mặt mềm mại và trọng lượng nhẹ, khả năng chịu áp lực nổ cao và tuổi thọ sử dụng lâu dài, sản phẩm có khả năng chống axit & kiềm, chống giãn, chống nhăn, không độc hại, không mùi và thân thiện với môi trường.
Nhiệt độ hoạt động:Từ -5℃ đến +65℃


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

"Chất lượng hàng đầu; hỗ trợ là ưu tiên số 1; kinh doanh là hợp tác" là triết lý kinh doanh mà công ty chúng tôi luôn tuân thủ và theo đuổi. Chúng tôi cung cấp ống hàn cao su bề mặt nhẵn giá rẻ từ Trung Quốc, dùng cho khí oxy, axetylen, LPG, ống đôi SAE100 R7/R8. Đội ngũ của chúng tôi, cùng với việc sử dụng công nghệ tiên tiến, mang đến những sản phẩm chất lượng hoàn hảo, được khách hàng trên toàn thế giới vô cùng yêu thích và đánh giá cao.
"Chất lượng hàng đầu; hỗ trợ là ưu tiên hàng đầu; kinh doanh là hợp tác" là triết lý kinh doanh mà công ty chúng tôi luôn tuân thủ và theo đuổi. Công ty chúng tôi cung cấp đầy đủ các dịch vụ từ trước bán hàng đến sau bán hàng, từ phát triển sản phẩm đến kiểm định sử dụng và bảo trì, dựa trên thế mạnh kỹ thuật, hiệu suất sản phẩm vượt trội, giá cả hợp lý và dịch vụ hoàn hảo. Chúng tôi sẽ tiếp tục phát triển, cung cấp hàng hóa và dịch vụ chất lượng cao, thúc đẩy hợp tác lâu dài với khách hàng, cùng phát triển và tạo dựng một tương lai tốt đẹp hơn.
 

Kích cỡ

2 bar

3 bar

4 bar

6 bar

8 bar

10 bar

Inch

mm

Kg/m

Kg/m

Kg/m

Kg/m

Kg/m

Kg/m

1″

25,4±1,3

0,12

0.13

0,14

0.155

0.17

0.185

1-1/4″

31,8±1,3

0,14

0,15

0.175

0.195

0,21

0,23

1-1/2″

38,1±1,5

0,18

0,2

0,24

0,27

0,3

0,32

2″

50,3±2,0

0,24

0,3

0,35

0.375

0,39

0,42

2-1/2″

63,5±2,3

0,32

0,38

0,45

0,48

0,52

0,55

3″

76,2±2,3

0,38

0,47

0,57

0,63

0,69

 

4″

101,6±2,5

0,52

0,58

0,72

0,8

0,9

 

5″

121,0±2,8

0,75

0,85

0,95

1.1

1.2

 

6″

152,4±3,0

0,9

1,05

1.2

1.4

2.1

 

8″

203,2±3,5

1,45

1,55

1.7

1.9

2.6

 

10″

254,0±4,0

2.3

2,5

2,75

 

 

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.