ỐNG HƠI GOST 4 CÓ VẢI CHÈN ГОСТ 18698-79
Tiêu chuẩn Nga: ГОСТ 18698-79 — ПАР-1 (x) ; ПАР-2 (x)
Ứng dụng: Ống dẫn hơi nước
Kích thước: 16mm-50mm
Áp suất làm việc: 3 bar/8 bar
Chiều dài: 20m/40m
Loại: ГОСТ 18698-79 — ПАР-1 (x) ; ПАР-2 (x)
Màu sắc: đen
Phạm vi nhiệt độ: ПАР-1 (x) đến +143°С , ПАР-2 (x) đến +175°С
| Диаметр (внутр.), ừm | Диаметр (наружн.), ừm | Давление, МПа | Lớp | Длина, м |
| ID, mm | Đường kính ngoài, mm | Áp suất, Mpa | Kiểu | Chiều dài, m |
| 16 | 28 | 0,3 | phần 1 | 20/40 |
| 18 | 30 | 0,3 | phần 1 | 20/40 |
| 25 | 46 | 0,3 | phần 1 | 20/40 |
| 32 | 47 | 0,3 | phần 1 | 20/40 |
| 38 | 55±3 | 0,3 | phần 1 | 20/40 |
| 50 | 70±4 | 0,3 | phần 1 | 20/40 |
| 12 | 30±2 | 0,8 | phần 2 | 20/40 |
| 16 | 36 | 0,8 | phần 2 | 20/40 |
| 18 | 38 | 0,8 | phần 2 | 20/40 |
| 25 | 46 | 0,8 | phần 2 | 20/40 |
| 32 | 56 | 0,8 | phần 2 | 20/40 |
| 38 | 64 | 0,8 | phần 2 | 20/40 |
| 50 | 80 | 0,8 | phần 2 | 20/40 |
Vận chuyển
HYRUBBERS đã xây dựng mạng lưới vận chuyển tuyệt vời. Ống cao su có thể được vận chuyển đến khách hàng bằng đường biển, đường hàng không, đường bộ, để đảm bảo khách hàng nhận được ống cao su đúng thời gian.



