Sản phẩm bán chạy nhất: Ống hút bụi trong suốt, linh hoạt dùng trong chế biến gỗ.
Với thái độ tích cực và tiến bộ hướng đến lợi ích khách hàng, tổ chức của chúng tôi liên tục cải thiện chất lượng sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của người mua sắm và tập trung hơn nữa vào an toàn, độ tin cậy, các tiêu chuẩn môi trường và sự đổi mới của sản phẩm Ống hút bụi trong suốt linh hoạt bán chạy nhất dành cho ngành chế biến gỗ. Đội ngũ nhân viên của công ty chúng tôi cùng với việc sử dụng công nghệ tiên tiến mang đến những sản phẩm chất lượng cao hoàn hảo, được khách hàng trên toàn thế giới vô cùng yêu thích và đánh giá cao.
Với thái độ tích cực và tiến bộ hướng đến lợi ích khách hàng, tổ chức của chúng tôi liên tục cải thiện chất lượng sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của người mua sắm và tập trung hơn nữa vào an toàn, độ tin cậy, tiêu chuẩn môi trường và sự đổi mới, nhằm thu hút thêm nhiều đối tác kinh doanh. Chúng tôi đã cập nhật danh mục sản phẩm và tìm kiếm sự hợp tác tích cực. Trang web của chúng tôi hiển thị thông tin mới nhất và đầy đủ về danh mục sản phẩm và công ty. Để biết thêm thông tin chi tiết, nhóm dịch vụ tư vấn của chúng tôi tại Bulgaria sẽ trả lời tất cả các câu hỏi và vấn đề ngay lập tức. Họ cam kết nỗ lực hết mình để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Chúng tôi cũng hỗ trợ cung cấp mẫu miễn phí. Các chuyến thăm quan doanh nghiệp và nhà máy của chúng tôi tại Bulgaria luôn được hoan nghênh để cùng đàm phán đôi bên cùng có lợi. Hy vọng sẽ có một mối quan hệ hợp tác kinh doanh tốt đẹp với bạn.
1. Layline / Thương hiệu / Loại logo:
In ấn, Mực in, Dập nổi
2. Ưu điểm
3. Bảng thông số kỹ thuật của ống dẫn thủy lực
| DN | NHẬN DẠNG | OD | WP | Huyết áp | Min BR | Cân nặng | Chiều dài | |||
| inch | Tối thiểu | mm | Mpa | Psi | Mpa | Psi | mm | kg/m | mét | |
| 6.3 | 1/4″ | 6.1 | 14.2 | 40 | 5800 | 160 | 23200 | 75 | 0,28 | 50~100 |
| 8 | 5/16″ | 7.7 | 16.0 | 35 | 5010 | 140 | 20300 | 85 | 0,35 | 50~100 |
| 10 | 3/8″ | 9.3 | 18.3 | 33 | 4785 | 132 | 19140 | 90 | 0,43 | 50~100 |
| 13 | 1/2″ | 12.3 | 21,5 | 27,5 | 3988 | 110 | 15950 | 130 | 0,53 | 50~100 |
| 16 | 5/8″ | 15,5 | 24,7 | 25.0 | 3625 | 100 | 14500 | 170 | 0,68 | 50~100 |
| 19 | 3/4″ | 18,6 | 28,6 | 21,5 | 2118 | 86 | 12470 | 200 | 0,83 | 50~100 |
| 25 | 1″ | 25.0 | 36,6 | 16,5 | 2393 | 66 | 9570 | 250 | 1.1 | 50 |
4. Giấy chứng nhận:
5. Loại đóng gói:
Cuộn; Pallet; Thùng
6. Điều khoản thanh toán:
| Điều khoản thương mại | EXW, FOB, CNF (CFR), CIF, DDU | ||
| Điều khoản thanh toán | TT | Thanh toán 30% trước khi bắt đầu sản xuất, 70% còn lại khi nhận được bản sao vận đơn (B/L). | |
| L/C | Thư tín dụng trả ngay, số tiền dưới 50.000 USD. | ||
| Số tiền L/C trên 100.000 USD, Chúng tôi có thể chấp nhận thanh toán dài hạn. chống lại các lợi ích khác nhau | Thư tín dụng (L/C) 30 ngày với lãi suất 1,9% Số tiền LC | ||
| Thư tín dụng (L/C) 60 ngày với lãi suất 2,8% Số tiền LC | |||
| Thư tín dụng (L/C) 90 ngày với lãi suất 4,5% Số tiền LC | |||
| Thư tín dụng (L/C) 180 ngày với lãi suất 6,5% Số tiền LC | |||
| Thư tín dụng (L/C) 360 ngày với lãi suất 7,6% Số tiền LC | |||
| D/P | TT trả trước 30%, D/P trả ngay 70% khi nhận hàng | ||
| Chấp nhận thanh toán qua Western Union, chuyển khoản ngân hàng. | |||
7. Giao hàng:
HYRUBBERS đã xây dựng mạng lưới vận chuyển tuyệt vời. Ống cao su có thể được vận chuyển đến khách hàng bằng đường biển, đường hàng không, đường bộ, để đảm bảo khách hàng nhận được ống cao su đúng thời gian.










