Nhà cung cấp vàng Trung Quốc cho ống dẫn cáp điện MPP bằng nhựa PE HDPE PEHD, ống lót, ống mềm, vỏ bọc, ống dẫn ngầm.

Xin chào, hãy đến tham khảo sản phẩm của chúng tôi!

Nhà cung cấp vàng Trung Quốc cho ống dẫn cáp điện MPP bằng nhựa PE HDPE PEHD, ống lót, ống mềm, vỏ bọc, ống dẫn ngầm.

TIÊU CHUẨN SAE 100 R2AT /DIN EN 853 2SN

RUỘT BÊN TRONG:Cao su tổng hợp chống dầu
GIA CƯỜNG:
Hai sợi dây thép cường độ cao được bện lại với nhau.
BÌA: Màu đen
Chất liệu Neoprene pha trộn (đường kính trong nhỏ hơn 25,4mm, dạng cuộn hoặc bề mặt trơn)
NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG:
Từ -40℃ đến +100℃


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mục tiêu của chúng tôi là củng cố và nâng cao chất lượng cũng như sửa chữa các sản phẩm hiện có, đồng thời thường xuyên đưa ra các giải pháp mới để đáp ứng nhu cầu riêng biệt của khách hàng với tư cách là nhà cung cấp vàng Trung Quốc về ống dẫn cáp điện MPP, ống nhựa PE, HDPE, PEHD, ống lót, ống mềm, ống bọc, ống dẫn ngầm. Tuân thủ triết lý kinh doanh "khách hàng là số 1, tiến lên phía trước", chúng tôi chân thành chào đón khách hàng trong và ngoài nước hợp tác với chúng tôi để cung cấp cho bạn những dịch vụ tốt nhất!
Mục tiêu của chúng tôi là củng cố và nâng cao chất lượng cũng như dịch vụ sửa chữa các sản phẩm hiện có, đồng thời thường xuyên đưa ra các giải pháp mới để đáp ứng nhu cầu riêng biệt của khách hàng. Công ty chúng tôi sở hữu đội ngũ bán hàng lành nghề, nền tảng kinh tế vững mạnh, lực lượng kỹ thuật hùng hậu, thiết bị tiên tiến, phương tiện kiểm tra đầy đủ và dịch vụ hậu mãi xuất sắc. Sản phẩm của chúng tôi có hình thức đẹp, tay nghề tinh xảo và chất lượng vượt trội, được khách hàng trên toàn thế giới nhất trí đánh giá cao.

1. Layline / Thương hiệu / Loại logo:
In ấn, Mực in, Dập nổi

đường dây

2. Ưu điểm

3. Bảng thông số kỹ thuật của ống dẫn thủy lực

Kích cỡ

NHẬN DẠNG

OD

WP

Huyết áp

Min BR

Cân nặng

Chiều dài

mm

inch

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Mpa

Psi

Mpa

Psi

mm

kg/m

mét

5

3/16″

4.6

5.4

14.1

41,5

6020

165

23295

90

0,32

50~100

6.3

1/4″

6.2

7.0

15.7

40.0

5800

160

23200

100

0,36

50~100

8

5/16″

7.7

8,5

17.3

35.0

5075

140

20300

115

0,45

50~100

10

3/8″

9.3

10.1

19,7

33.0

4785

132

19140

130

0,54

50~100

12,5

1/2″

12.3

13,5

23

27,5

3990

110

15950

180

0,68

50~100

16

5/8″

15,5

16.7

26.2

25.0

3625

100

14500

200

0,8

50~100

19

3/4″

18,6

19,8

30.1

21,5

3120

85

12325

240

0,94

50~100

25

1″

25.0

26.4

39,9

16,5

2390

65

9425

300

1,35

50

31,5

1-1/4″

31,4

33.0

49,5

12,5

1810

50

7250

420

1,85

20~40

38

1-1/2″

37,7

39,3

55,9

9.0

1305

36

5220

500

2.11

20~40

51

2″

50,4

52.0

68,6

8.0

1160

32

4640

630

2,65

20~40

4. Giấy chứng nhận:

XF

5. Loại đóng gói:
Cuộn; Pallet; Thùng

6. Điều khoản thanh toán:

Điều khoản thương mại EXW, FOB, CNF (CFR), CIF, DDU
Điều khoản thanh toán TT Thanh toán 30% trước khi bắt đầu sản xuất, 70% còn lại khi nhận được bản sao vận đơn (B/L).
L/C Thư tín dụng trả ngay, số tiền dưới 50.000 USD.
Số tiền L/C trên 100.000 USD,

Chúng tôi có thể chấp nhận thanh toán dài hạn.

chống lại các lợi ích khác nhau

Thư tín dụng (L/C) 30 ngày với lãi suất 1,9% Số tiền LC
Thư tín dụng (L/C) 60 ngày với lãi suất 2,8% Số tiền LC
Thư tín dụng (L/C) 90 ngày với lãi suất 4,5% Số tiền LC
Thư tín dụng (L/C) 180 ngày với lãi suất 6,5% Số tiền LC
Thư tín dụng (L/C) 360 ngày với lãi suất 7,6% Số tiền LC
D/P TT trả trước 30%, D/P trả ngay 70% khi nhận hàng
Chấp nhận thanh toán qua Western Union, chuyển khoản ngân hàng.

7. Giao hàng:
HYRUBBERS đã xây dựng mạng lưới vận chuyển tuyệt vời. Ống cao su có thể được vận chuyển đến khách hàng bằng đường biển, đường hàng không, đường bộ, để đảm bảo khách hàng nhận được ống cao su đúng thời gian.

giao hàng


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.