Ống mềm PVC đặc biệt có độ bền cao, dạng dẹt.

Xin chào, hãy đến tham khảo sản phẩm của chúng tôi!

Ống mềm PVC đặc biệt có độ bền cao, dạng dẹt.

Kích thước: 1”–16”

Áp suất làm việc: 8 bar–2 bar

Chiều dài: 50m/100m

Trọng lượng: 0,15–6 kg/m


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Tiêu chuẩndPVCL hoseNó còn được gọi là ống mềm dẹt, ống rửa ngược bể bơi và spa, ống nước bơm; ống thoát nước, v.v. Được thiết kế để dẫn chất lỏng ở áp suất thấp.

Ứng dụng:
Ống mềm dẹt này chủ yếu được sử dụng để dẫn chất lỏng áp suất thấp. Nó thích hợp để dẫn các chất lỏng thông thường, bao gồm nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ, nước thải công nghiệp, v.v., đây là loại ống mềm dẹt lý tưởng cho việc thoát nước trong xây dựng, làm đường, rửa ngược công nghiệp, ngành công nghiệp bơm nước, v.v.

Đặc trưng:
Ống mềm PVC tiêu chuẩn có độ dày mỏng, trọng lượng nhẹ, chịu áp suất cao, chống hóa chất, chống lão hóa, chống tia cực tím, chống mài mòn, không thấm nước, chống nấm mốc, nhiều màu sắc khác nhau, dễ dàng gấp gọn và trải phẳng để bảo quản, dễ dàng lắp ráp bằng khớp nối và kẹp, có thể lắp ráp thành cụm hoặc cắt theo chiều dài mong muốn.

Phạm vi nhiệt độ: -5°C-65°C

Thông số kỹ thuật:

Đường kính trong

Độ dày thành

Cân nặng

WP (ở 23℃)

Chiều dài tiêu chuẩn

inch

mm

inch

mm

kg/m

thanh

psi

m

ft

1

25

0,047

1,20

0,15

5

75

100

300

1-1/4

32

0,047

1,20

0.17

5

75

100

300

1-1/2

38

0,049

1,25

0,19

5

75

100

300

2

51

0,043

1.10

0,22

4

60

100

300

2-1/2

64

0,047

1,20

0,30

4

60

100

300

3

76

0,047

1,20

0,35

4

60

100

300

4

102

0,047

1,20

0,53

4

60

100

300

5

127

0,053

1,35

0,75

4

60

100

300

6

153

0,053

1,35

0,90

4

60

100

300

8

203

0,071

1,80

1,60

3

45

100

300

10

254

0,094

2,40

2,60

3

45

50

150

12

305

0,094

2,40

3.10

2

30

50

150

14

358

0.118

3.00

5.00

2

30

50

150

16

408

0.118

3.00

6.00

2

30

50

150

PVC chịu tải trung bìnhNằm phẳngVòi nước

Đường kính trong

Độ dày thành

Cân nặng

WP (ở 23℃)

Chiều dài tiêu chuẩn

inch

mm

inch

mm

kg/m

thanh

psi

m

ft

1

25

0,051

1,30

0,16

8

120

100

300

1-1/4

32

0,051

1,30

0,19

7

100

100

300

1-1/2

38

0,051

1.3

0,21

7

100

100

300

2

51

0,053

1,35

0,30

6

90

100

300

2-1/2

64

0,057

1,45

0,40

6

90

100

300

3

76

0,057

1,45

0,50

6

90

100

300

4

102

0,071

1,80

0,80

6

90

100

300

5

127

0,075

1,90

1.08

6

90

100

300

6

153

0,094

2,40

1,60

6

90

100

300

8

203

0.103

2,60

2.20

5

75

50

150

Ống mềm PVC chịu lực cao, dạng dẹt

Đường kính trong

Độ dày thành

Cân nặng

WP (ở 23℃)

Chiều dài tiêu chuẩn

inch

mm

inch

mm

kg/m

thanh

psi

m

ft

1

25

0,060

1,50

0,19

10

150

100

300

1-1/4

32

0,060

1,50

0,21

10

150

100

300

1-1/2

38

0,071

1.7

0,29

10

150

100

300

2

51

0,061

1,55

0,35

8

120

100

300

2

51

0,069

1,75

0,40

10

150

100

300

2-1/2

64

0,079

2.00

0,60

10

150

100

300

3

76

0,079

2.00

0,66

8

120

100

300

3

76

0,095

2,40

0,80

10

150

100

300

4

102

0,083

2.10

0,92

8

120

100

300

4

102

0,095

2,40

1.00

10

150

100

300

5

127

0,075

1,90

1.08

10

150

100

300

6

153

0.118

3.00

2.00

8

120

100

300

8

203

0.126

3.20

2,80

6

90

50

150

Bưu kiện:

31


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.